động lòng – kơ pran
động lòng (đt)
kơ pran
Ană plơi kơ pran biă mă ƀơi anăp tơlơi tơnap mơng sang anô̆ anun.
Dân làng rất động lòng trước hoàn cảnh khó khăn của gia đình ấy.
động lòng (đt)
kơ pran
Ană plơi kơ pran biă mă ƀơi anăp tơlơi tơnap mơng sang anô̆ anun.
Dân làng rất động lòng trước hoàn cảnh khó khăn của gia đình ấy.
động tác (dt)
anô̆ pơpư̆
ƀing adơi ngă djơ̆ dum anô̆ pơpư̆ tơlơi kơdat kơplong ƀơi mguah.
Các em thực hiện đúng các động tác thể dục buổi sáng.
động tĩnh (dt)
anô̆ pơgơi
Ayong tơhan plơi dlăng sŭ rim anô̆ pơgơi ƀơi jơlan amăng plơi.
Anh dân quân quan sát kỹ mọi động tĩnh trên đường làng.
động trời (tt)
pơpư̆ adai
Bruă hyu lua hlô mnong yôm phan lĕ sa mta bruă pơpư̆ adai.
Việc săn bắn động vật quý hiếm là hành vi động trời.
động vật (dt)
hlô mnong
Čơđai hrăm kiăng hmâo tơlơi min pơgang dum djuai hlô mnong amăng dlai.
Học sinh cần có ý thức bảo vệ các loài động vật hoang dã.
động viên (đt)
pơtrut
Khua ƀao nanao pơtrut ană plơi pơđĭ kơtang bruă ngă tơbiă gơnam.
Cán bộ xã thường xuyên động viên bà con tăng gia sản xuất.
động viên (đt)
pơđĭ
Nai pơtô pơđĭ bơngat jua kiăng kơ ƀing adơi khin nao pơplông.
Thầy giáo động viên tinh thần để các em tự tin đi thi.
đốt (dt)
atut
Ama čong kram rim atut kiăng ngă đing ia.
Cha chặt cây tre thành từng đốt để làm ống đựng nước.
đốt (đt)
kĕ
Adơi bĕ kơčang hŭi kơ tŭ hni dlai kĕ glak hyu pĕ bôh hmâo.
Em nhớ cẩn thận kẻo bị ong rừng đốt khi đi hái nấm.
đốt (đt)
čuh
Ană plơi rao agaih plơi pla laih anun čuh lơguh ƀơi anih pơkă.
Bà con dọn vệ sinh làng xóm và đốt rác đúng nơi quy định.