đồng thời – hrom mtam
đồng thời (pừ)
hrom mtam
ƀing ta kiăng hrăm hră hrom mtam pơtop kơnuih hiam klă.
Chúng ta cần học tập đồng thời rèn luyện đạo đức.
đồng thời (pừ)
hrom mtam
ƀing ta kiăng hrăm hră hrom mtam pơtop kơnuih hiam klă.
Chúng ta cần học tập đồng thời rèn luyện đạo đức.
đồng tình (đt)
tŭ ư hrom
Ană plơi tŭ ư hrom hong hơdră pơdong sang tơlơi hiam.
Dân làng đồng tình với kế hoạch xây dựng nhà văn hóa.
đồng ý (đt)
tŭ ư
Adơi tŭ ư hong dum tơlơi amĭ ama pơtă pơtan.
Em đồng ý với những lời khuyên dạy của cha mẹ.
đống (dt)
ƀut
Ama dap dum than djuh thu jing sa ƀut prong ƀơi tơdron.
Cha xếp những thanh củi khô thành một đống ở sân.
đống (dt)
tơklưi
Ană plơi pơkom djuh jing dum bôh tơklưi ƀơi tơdron sang rông.
Bà con chất củi thành từng đống ở sân nhà rông.
động chạm (đt)
tek rơwek
ƀing ta mă bruă tơpă bruăh, ƀu tek rơwek djơ̆ ôh prăk hrom.
Chúng ta làm việc công minh, không động chạm đến công quỹ.
động cơ (dt)
pran
Bôh rơdêh kông nông plơi ta hmâo pran kơtang biă mă.
Chiếc xe công nông của làng mình có động cơ rất khỏe.
động cơ (dt)
anô̆ pơsur
Pran khăp kơ lon ia lĕ anô̆ pơsur kiăng kơ dam dra pơtop klă.
Lòng yêu nước là động cơ để thanh niên rèn luyện tốt.
động đậy (đt)
pơpư̆ pơgơi
Drơi eo dô̆ rơyăt ƀu pơpư̆ pơgơi hơget ôh glak kop mă tơkuih.
Con mèo ngồi yên không động đậy khi rình bắt chuột.
động lòng (tt)
pran
Tơlơi ruai kơ tơlơi săng mơng čơđai muai ngă kơ abih pô dlưh pran.
Câu chuyện về sự hiếu thảo của em bé khiến mọi người động lòng.