đột – čao
đột (đt)
čao
Wa mơnuih ngă kyâo čao dum amăng ƀơi kyâo kiăng pơmut gai tơgă.
Chú thợ mộc đột mấy lỗ trên gỗ để tra cán rựa.
đột (đt)
čao
Wa mơnuih ngă kyâo čao dum amăng ƀơi kyâo kiăng pơmut gai tơgă.
Chú thợ mộc đột mấy lỗ trên gỗ để tra cán rựa.
đột ngột (tt)
tô̆ tơnô̆
Tơlơi hing mơ-ak rai tô̆ tơnô̆ ngă kơ abih sang anô̆ mưn ƀuh.
Tin vui đến một cách đột ngột làm cả gia đình bất ngờ.
đột nhập (đt)
mut
Ling tơhan pơgang hmâo pơgan pô mut amăng plơi.
Chiến sĩ công an đã ngăn chặn kẻ đột nhập vào làng.
đột xuất (tt)
tŭ kơ hmâo
Yua kơ hmâo bruă tŭ kơ hmâo anun amĭ ƀu dui nao hma tanh ôh.
Do có việc đột xuất nên mẹ không kịp ra đồng sớm.
đờ (tt)
čơhong
Yua kơ krong mlam hrăm hră anun dua bôh mta adơi čơhong hĭ.
Vì thức đêm học bài nên đôi mắt em đờ ra vì mệt.
đờ đẫn (tt)
ngek ngôk
Dua bôh mta ngek ngôk mơng ayong anun ngă kơ abih pô hning mơn.
Ánh mắt đờ đẫn của anh ấy khiến mọi người lo lắng.
đỡ (đt)
pŭ/ rŭ
Amai hmar rŭ adơi tơgŭ tơdơi kơ adơi tơbor tơkai rơbuh.
Chị vội vàng đỡ em dậy sau khi em bị trượt chân ngã.