đồng diễn – bơpơdah
đồng diễn (đt)
bơpơdah
Tal bơpơdah tơlơi kơdat kơplong ƀơi mguah dlăng hiam mta.
Màn đồng diễn thể dục buổi sáng trông rất đẹp mắt.
đồng diễn (đt)
bơpơdah
Tal bơpơdah tơlơi kơdat kơplong ƀơi mguah dlăng hiam mta.
Màn đồng diễn thể dục buổi sáng trông rất đẹp mắt.
đồng đều (tt)
bơkơnar
Bôh than bruă ngă hmâo pơpha bơkơnar kơ rim čô mơnuih.
Thành quả lao động được phân chia đồng đều cho mọi người.
đồng đội (dt)
hrom khul
Ayong anun nanao rơnang jua djru brơi gơyut hrom khul ta pô.
Anh ấy luôn sẵn lòng giúp đỡ đồng đội của mình.
đồng hồ (dt)
mông
Sa bôh mông yôl pơnang lăi djơ̆ mông nao sang hră.
Chiếc đồng hồ treo tường báo đúng giờ đi học.
đồng hương (dt)
hrom plơi
ƀing pô hrom plơi juat pơtlep tơdruă glak dô̆ ataih plơi pla.
Những người đồng hương thường gắn kết khi xa quê.
đồng loạt (pừ)
hrom mtam
Abih plơi hrom mtam tơbiă ngă bruă rao agaih jơlan prong.
Cả làng đồng loạt ra quân làm vệ sinh đường phố.
đồng nghiệp (dt)
hrom bruă ngă
Amai anun nanao bơruai tơlơi thâo hong ƀing gơyut hrom bruă ngă.
Chị ấy luôn trao đổi kinh nghiệm với các đồng nghiệp.
đồng nhất (tt)
hrup sôh
Abih mơnuih hrup sôh tơlơi min gah bruă pơgang dlai kyâo.
Mọi người đồng nhất ý kiến về việc bảo vệ rừng.
đồng phục (dt)
sum ao hrup
Čơđai hrăm hră čut sum ao hrup sôh rơguat glak nao anih hrăm.
Học sinh mặc đồng phục gọn gàng khi đến lớp.
đồng ruộng (dt)
hma ia
Hma ia mtah mda lăi pơthâo sa bơyan hơpua ƀong huă lu.
Đồng ruộng xanh mướt hứa hẹn một vụ mùa bội thu.