Tên tác giả: admin

đơm đặt – pơčer

đơm đặt (đt)
pơčer


ƀing ta ƀu kiăng pơčer pơhiăp sat kơ arang ôh.
Chúng ta không nên đơm đặt nói xấu người khác.

đờm – ia khak

đờm (dt)
ia khak


Pơtuk lu juăt mâo ia khak.
Ho nhiều thường có đờm.

đơn – hră rơkâo

đơn (dt)
hră rơkâo


Adơi čih hră rơkâo pơdơi hrăm.
Em viết đơn xin nghỉ học.

đơn – hră jŭ ƀlơi

đơn (dt)
hră jŭ ƀlơi


Nai ia jrao brơi hră jŭ ƀlơi jrao kơ mơnuih ruă.
Bác sĩ đưa đơn kê thuốc cho bệnh nhân.

đơn ca – adôh sa čô

đơn ca (dt)
adôh sa čô


Gơyut Lan pơđah mta tơlơi adôh sa čô.
Bạn Lan biểu diễn tiết mục đơn ca.

đơn cử – mă tơbiă

đơn cử (đt)
mă tơbiă


Kâo mă tơbiă sa hmu kiăng kơ rim čô thâo hluh.
Tôi đơn cử một ví dụ để mọi người hiểu.

đơn điệu – hơ̆amăng

đơn điệu (tt)
hơ̆amăng


Anih hrăm arang pơhiam ƀu hơ̆amăng ôh.
Lớp học được trang trí không đơn điệu.

đơn độc – tut tơlut

đơn độc (tt)
tut tơlut


Rơman hyu hơduah ƀong tut tơlut amăng dlai.
Con hổ đi săn đơn độc trong rừng.

đơn giản – amunh

đơn giản (tt)
amunh


Tơlơi hrăm ting anai amunh ƀiă mă.
Bài tập toán này rất đơn giản.

đơn sơ – ha ƀrôh

đơn sơ (tt)
ha ƀrôh


Sang anô̆ gơñu hơdip amăng pưk sang ha ƀrôh.
Gia đình họ sống trong căn nhà đơn sơ.

Lên đầu trang