đơm đặt – pơčer
đơm đặt (đt)
pơčer
ƀing ta ƀu kiăng pơčer pơhiăp sat kơ arang ôh.
Chúng ta không nên đơm đặt nói xấu người khác.
đơm đặt (đt)
pơčer
ƀing ta ƀu kiăng pơčer pơhiăp sat kơ arang ôh.
Chúng ta không nên đơm đặt nói xấu người khác.
đơn (dt)
hră jŭ ƀlơi
Nai ia jrao brơi hră jŭ ƀlơi jrao kơ mơnuih ruă.
Bác sĩ đưa đơn kê thuốc cho bệnh nhân.
đơn ca (dt)
adôh sa čô
Gơyut Lan pơđah mta tơlơi adôh sa čô.
Bạn Lan biểu diễn tiết mục đơn ca.
đơn cử (đt)
mă tơbiă
Kâo mă tơbiă sa hmu kiăng kơ rim čô thâo hluh.
Tôi đơn cử một ví dụ để mọi người hiểu.
đơn điệu (tt)
hơ̆amăng
Anih hrăm arang pơhiam ƀu hơ̆amăng ôh.
Lớp học được trang trí không đơn điệu.
đơn độc (tt)
tut tơlut
Rơman hyu hơduah ƀong tut tơlut amăng dlai.
Con hổ đi săn đơn độc trong rừng.
đơn giản (tt)
amunh
Tơlơi hrăm ting anai amunh ƀiă mă.
Bài tập toán này rất đơn giản.
đơn sơ (tt)
ha ƀrôh
Sang anô̆ gơñu hơdip amăng pưk sang ha ƀrôh.
Gia đình họ sống trong căn nhà đơn sơ.