đơn thuần – kơnong kơ
đơn thuần (pừ)
kơnong kơ
Ngă bruă ƀu kơnong kơ kiăng mă prak ôh.
Làm việc không đơn thuần là để kiếm tiền.
đơn thuần (pừ)
kơnong kơ
Ngă bruă ƀu kơnong kơ kiăng mă prak ôh.
Làm việc không đơn thuần là để kiếm tiền.
đơn từ (dt)
bruă hră pơ ar
Khua glak pơsir bruă hră pơ-ar kơ ană plei.
Cán bộ đang giải quyết các đơn từ của dân.
động (đt)
pơpư̆
Dum than kyâo pơpư̆ hlư̆ ƀơi anap angin.
Những cành cây lay động nhẹ nhàng trước gió.
động (đt)
tek djơ̆
Adơi pơtă čơđai muai anăm tek djơ̆ tơngan nao pơ gơnam mnuă ôh.
Em nhắc bạn nhỏ đừng động tay vào hiện vật trong bảo tàng.
độn (tt)
rơbu
Ñu dlăng ƀô̆ mta rơbu glak ƀu thâo hluh tơlơi nai pơtô pơblang ôh.
Anh ta có vẻ mặt rơbu khi không hiểu lời thầy giáo giảng.
độn (đt)
jiă
Amĭ jiă tôm drang pơdai amăng war kiăng rơnak hiuh kơ tơpul rơmô.
Mẹ độn thêm rơm vào chuồng để giữ ấm cho đàn bò.
đông (dt)
bơyan
Glak bơyan rơ-ot rơgao hĭ, kyâo pơtâo amăng đang čâ̆o bluh rai čơnuh.
Khi mùa đông qua đi, cây cối trong vườn bắt đầu đâm chồi.
đông (đt)
kŭ
Ia rơmă amăng mong bị kŭ hĭ yua kơ adai rơ-ot kơtang.
Nước mỡ trong bát bị đông lại do thời tiết lạnh giá.
đông (tt)
lu
Ană plơi jơnum pơƀut lu biă mă ƀơi sang rông kiăng mut jơnum plơi.
Người dân tập trung rất đông tại nhà rông để dự họp làng.
đông đảo (tt)
lu lin
Ană plơi mut ngă vang hrơi jơnum ƀôn pla lu lin biă mă.
Người dân tham gia ngày hội buôn làng rất đông đảo.