đùng đùng – ding ding
đùng đùng (tt)
ding ding
Jua brô̆ pok ding ding ƀrơčă ƀiă mă.
Tiếng nhạc mở đùng đùng rất ồn ào.
đùng đùng (tt)
ding ding
Jua brô̆ pok ding ding ƀrơčă ƀiă mă.
Tiếng nhạc mở đùng đùng rất ồn ào.
đủng đỉnh (tt)
rơnang blang
Rơman rơbat rơnang blang amăng dlai.
Con voi đủng đỉnh bước đi trong rừng.
đỡ đẻ (đt)
mă bôi
Nai ia jrao lĕ mơnuih mă bôi rơgơi amăng ƀao.
Y tá là người đỡ đẻ giỏi trong xã.
đỡ đần (đt)
ngă gong brơi
Ñu ngă gong brơi bruă kơ sang anô̆.
Anh ấy đỡ đần công việc cho gia đình.
đời sống (dt)
tơlơi hơdip
Tơlơi hơdip ană plei jai hrơi jai đĭ kơyar.
Đời sống dân làng ngày càng phát triển.
đợi (đt)
tơguan
Amĭ glak tơguan ană ƀơi bah amăng sang hră.
Mẹ đang đợi con ở cổng trường.