đợi – tơguan

đợi (đt)
tơguan


Amĭ glak tơguan ană ƀơi bah amăng sang hră.
Mẹ đang đợi con ở cổng trường.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang