Tên tác giả: admin

đưa – mă

đưa (đt)


Mă hơdrôm hră pơmut amăng kơdung brơi rơguat.
Hãy đưa sách vào trong cặp cho gọn.

đưa – dai

đưa (đt)
dai


Amai glak dai rơjao brơi adơi pit jơman.
Chị đang đưa võng cho em ngủ ngon.

đưa đẩy – dung dai

đưa đẩy (tt)
dung dai


Than kyâo dung dai djơhul djơhĕ amăng angin.
Cành cây đưa đẩy nhẹ nhàng trong gió.

đưa đẩy – kơsŭi rai nao

đưa đẩy (tt)
kơsŭi rai nao


Anăm pơhiăp kơsŭi rai nao ƀu sit ôh.
Không nên nói những lời đưa đẩy thiếu thật thà.

đưa đón – ba čơkă

đưa đón (đt)
ba čơkă


Amĭ ama nanao mă mông ba čơkă ană.
Cha mẹ luôn dành thời gian đưa đón con.

đứa – čô

đứa (dt)
čô


Dum čô čơđeh muai glak ngui ngor ƀơi pin ia.
Mấy đứa trẻ đang vui đùa bên bến nước.

đức – tơlơi tơpă

đức (dt)
tơlơi tơpă


Nai pơtô lĕ mơnuih hmâo tơlơi tơpă hang pran pap ñai.
Thầy giáo là người có đức độ và lòng nhân ái.

đức độ – anô̆ klă

đức độ (dt)
anô̆ klă


Ơi tha amăng plei lĕ mơnuih hmâo anô̆ klă biă mă.
Cụ già trong làng là người rất đức độ.

đức tính – kơnuih hiam

đức tính (dt)
kơnuih hiam


Triăng lĕ sa mta kơnuih hiam yôm kơ čơđai hrăm.
Siêng năng là một đức tính quý của học sinh.

đực – tơnô

đực (tt)
tơnô


Sang kâo mâo rông sa drơi bơƀui tơnô.
Nhà em có nuôi một con lợn đực.

Lên đầu trang