đưa – mă
đưa (đt)
mă
Mă hơdrôm hră pơmut amăng kơdung brơi rơguat.
Hãy đưa sách vào trong cặp cho gọn.
đưa (đt)
mă
Mă hơdrôm hră pơmut amăng kơdung brơi rơguat.
Hãy đưa sách vào trong cặp cho gọn.
đưa đẩy (tt)
dung dai
Than kyâo dung dai djơhul djơhĕ amăng angin.
Cành cây đưa đẩy nhẹ nhàng trong gió.
đưa đẩy (tt)
kơsŭi rai nao
Anăm pơhiăp kơsŭi rai nao ƀu sit ôh.
Không nên nói những lời đưa đẩy thiếu thật thà.
đưa đón (đt)
ba čơkă
Amĭ ama nanao mă mông ba čơkă ană.
Cha mẹ luôn dành thời gian đưa đón con.
đứa (dt)
čô
Dum čô čơđeh muai glak ngui ngor ƀơi pin ia.
Mấy đứa trẻ đang vui đùa bên bến nước.
đức (dt)
tơlơi tơpă
Nai pơtô lĕ mơnuih hmâo tơlơi tơpă hang pran pap ñai.
Thầy giáo là người có đức độ và lòng nhân ái.
đức độ (dt)
anô̆ klă
Ơi tha amăng plei lĕ mơnuih hmâo anô̆ klă biă mă.
Cụ già trong làng là người rất đức độ.
đức tính (dt)
kơnuih hiam
Triăng lĕ sa mta kơnuih hiam yôm kơ čơđai hrăm.
Siêng năng là một đức tính quý của học sinh.