đuổi ra – tiô̆ đuăi
đuổi ra (đt)
tiô̆ đuăi
Amai anun tiô̆ đuăi tơpul mnŭ tơbiă tơdron sang.
Chị ấy đuổi đàn gà ra ngoài sân.
đuổi ra (đt)
tiô̆ đuăi
Amai anun tiô̆ đuăi tơpul mnŭ tơbiă tơdron sang.
Chị ấy đuổi đàn gà ra ngoài sân.
đúp (đt)
glăi dong
Čơđai hrăm kiăng triăng kơñ ƀu hrăm glăi dong ôh.
Học sinh cần chăm chỉ để không bị học đúp.
đút (dt)
brơi sat
Ană plei pơgal glăi tơlơi brơi sat.
Dân làng lên án tệ nạn đút lót.
đút lót (đt)
brơi gơnam hơgom
brơi gơnam hơgom lĕ tơlơi ngă sôh phian.
Đút lót là hành vi vi phạm pháp luật.