đực – dơnong
đực (tt)
dơnong
Ñu nanao dô̆ dơnong ƀơi anun ƀu kiăng ngă bruă ôh.
Nó cứ ngồi đực ra đó không chịu làm việc.
đực (tt)
dơnong
Ñu nanao dô̆ dơnong ƀơi anun ƀu kiăng ngă bruă ôh.
Nó cứ ngồi đực ra đó không chịu làm việc.
đừng (pừ)
anăm
Anăm ngă nganh ôh glak nai glăk pơblang tơlơi hrăm.
Đừng làm ồn khi thầy giáo đang giảng bài.
đơn vị (dt)
khul
Rim khul tơhan lêng kơ hrăm tơlơi pơkă.
Mỗi đơn vị quân đội đều rèn luyện kỷ luật.
đớn hèn (tt)
blao
Ayong anun ƀu lĕ mơnuih blao ôh.
Anh ấy không phải là người đớn hèn.
đợt (dt)
tal
ƀing ta glăk amăng tal pơplông ngă bơtơbiă gơnam.
Chúng ta đang trong đợt thi đua sản xuất.
đung đưa (tt)
dung dai
Than kyâo dung dai ƀơi anap angin.
Cành cây đung đưa trước gió.