Tên tác giả: admin

vằn – čơmlua

vằn (dt)
čơmlua


Drơi rơmông hmâo dum glông čơmlua jŭ ƀơi rong.
Con hổ có những đường vằn màu đen trên lưng.

vằn – dlôh

vằn (tt)
dlôh


Mta ayong anun dlôh rai yua kơ dlêh pran ngă bruă.
Mắt anh ấy vằn lên vì làm việc mệt mỏi.

vắn tắt – klah čun

vắn tắt (tt)
klah čun


Nai pơtô pơblang klah čun tơlơi hrăm hrơi anai.
Thầy giáo giải thích vắn tắt bài học hôm nay.

vặn – kơtar

vặn (đt)
kơtar


Amĭ kơtar pơ-et apui tơpur kiăng tơnă asơi brơi tơsă klă.
Mẹ vặn nhỏ bếp lửa để nấu cơm cho chín đều.

vặn – pơtong

vặn (đt)
pơtong


Anăm tơña pơtong kơ bruă pô mơnuih pơkon lu đơi ôh.
Đừng vặn hỏi chuyện riêng của người khác quá nhiều.

vặn vẹo – pơgơi

vặn vẹo (tt)
pơgơi


Kyâo pơtâo pơgơi gah yŭ pran kơthel prong.
Cây cối vặn vẹo dưới sức mạnh của cơn bão lớn.

vặn vẹo – pơñok

vặn vẹo (tt)
pơñok


Gơyut anun pơñok nanao kah tŭ lăi glăi tơlơi tơña.
Bạn ấy vặn vẹo mãi mới chịu trả lời câu hỏi.

vặn vẹo – get gôt

vặn vẹo (tt)
get gôt


Than kram get gôt dlăng hling biă mă.
Cành cây tre vặn vẹo trông rất lạ mắt.

văng – kơdah

văng (đt)
kơdah


Rơsung kơdah đuăi wot gai kơpư̆ rơngiăo tơdron.
Chiếc cối giã gạo văng cả chày ra ngoài sân.

văng – pơglôh

văng (đt)
pơglôh


ƀing ta ƀu kiăng hơtôh pơglôh hlak ră ruai ôh.
Chúng ta không nên văng tục khi đang nói chuyện.

Lên đầu trang