văng vẳng – ngua glăi
văng vẳng (tt)
ngua glăi
Tơlơi adôh kơ ƀing čơđai ngua glăi ƀơi anai.
Tiếng hát của lũ trẻ văng vẳng đâu đây.
văng vẳng (tt)
ngua glăi
Tơlơi adôh kơ ƀing čơđai ngua glăi ƀơi anai.
Tiếng hát của lũ trẻ văng vẳng đâu đây.
vằng (đt)
tơbluač
Drơi akan prong tơbluač mơng tơngan laih anun ñŭ hĭ.
Con cá lớn vằng ra khỏi tay rồi lặn mất.
vằng vặc (tt)
bơngač
Yang blan bơngač ƀơi hơjung čư̆ dlông.
Ánh trăng sáng vằng vặc trên đỉnh núi cao.
vắng (tt)
rơkut
Hrơi anai abih sang anô̆ rơkut yua anun bah amăng khip laih.
Hôm nay cả nhà đi vắng nên cửa đóng kín.
vắng (tt)
rơ-iăt
Mlam rơ-iăt kơnong hmư̆ jua čơnip mñi amăng đang.
Đêm vắng lặng chỉ nghe tiếng dế kêu trong vườn.
vắng (tt)
tơtreh
Sang mdrô hrơi anai tơtreh mơnuih yua kơ hơjan prong.
Chợ phiên hôm nay vắng người vì trời mưa to.
vắng (tt)
wang
Gơyut anun wang hrăm hră kiăng dô̆ pơ sang djru amĭ ngă bruă.
Bạn ấy vắng học để ở nhà giúp mẹ làm việc.
vắng lặng (tt)
kret kruai
Kual dlai rơ-ông kret kruai biă mă
Khu rừng già thật vắng lặng
vắng tanh (tt)
treh truai
Yang hrơi dong jơlan amăng plei treh truai
Buổi trưa đường làng vắng tanh
vắng tin (dt)
rơkut hing
Sui laih rơkut hing kơ gơyut đưm
Đã lâu vắng tin người bạn cũ