e dè – dô̆ hŭi
e dè (tt)
dô̆ hŭi
Gơyut anun lăi glăi kơ nai at dô̆ hŭi mơn.
Bạn ấy trả lời thầy giáo còn e dè.
e dè (tt)
dô̆ hŭi
Gơyut anun lăi glăi kơ nai at dô̆ hŭi mơn.
Bạn ấy trả lời thầy giáo còn e dè.
e ngại (tt)
dô̆ mlâo
Bơnai dra dô̆ mlâo glak bưp tuai ƀu juat mut amăng plei.
Cô gái e ngại khi gặp người lạ vào làng.
e sợ (tt)
at dô̆ hŭi
Anăm at dô̆ hŭi ôh glak lăi bơrơđah tơlơi djơ̆ sit.
Đừng e sợ khi nói lên sự thật rõ ràng.
e sợ (tt)
hŭi đơi
Ñu at hŭi đơi kơ asâo hŭi sang jê̆ gah.
Nó vẫn còn e sợ con chó dữ nhà hàng xóm.
e ấp (tt)
mlâo đơi
Čơđai muai mlâo đơi dô̆ rơpit ƀơi gah amĭ.
Bạn nhỏ e ấp nép bên cạnh mẹ.
em (dt)
adơi
Adơi kâo glăk hrăm ƀơi sang hră đih đom.
Em của tôi đang học ở trường nội trú.
em (dt)
čơđai
Adơi lĕ čơđai hrăm triăng hlôh amăng anih.
Em là học sinh chăm chỉ nhất lớp.
ém (tt)
pơdop
Mơnuih dop pơdop hĭ mta prăk ñu phrâo mă.
Kẻ gian đã ém số tiền vừa lấy trộm.
ém (đt)
jiă
Amĭ djru yă jiă aban brơi hiuh glak adai rơ-ot.
Mẹ giúp bà ém chăn cho ấm khi trời lạnh.
chim én (dt)
čim kang črah
Tơpul čim kang črah por glăi pơthâo truh yan bơnga.
Đàn chim én bay về báo hiệu mùa xuân.