eo – kor
eo (tt)
kor
Mơnuih mñiam mrai juăt mâo rup kor hiam.
Người dệt thổ cẩm thường có dáng eo đẹp.
eo (tt)
kor
Mơnuih mñiam mrai juăt mâo rup kor hiam.
Người dệt thổ cẩm thường có dáng eo đẹp.
eo (dt)
kơ-eng
Eng Jrai rơpit gư̆ kơjap ƀơi kơ-eng.
Chiếc váy Jrai thắt chặt vào eo lưng.
đúng (tt)
djơ̆
Gơyut lăi glăi amunh djơ̆ tơlơi tơña mơng nai.
Bạn trả lời rất đúng câu hỏi của thầy.
đúng đắn (tt)
djơ̆ pơbrang
Kiăng hmâo dum tơlơi pơkă djơ̆ pơbrang kơ hrơi tơpơi.
Cần có những quyết định đúng đắn cho tương lai.
đúng mực (tt)
djơ̆ hnong
Čơđai hrăm kiăng dô̆ dong djơ̆ hnong hong ƀing nai pơtô.
Học sinh cần cư xử đúng mực với thầy cô.
đụng (đt)
tul djơ̆
Ayong anun tơblanh tul akô̆ djơ̆ kơsông sang.
Anh ấy lỡ đụng đầu vào xà nhà.
đụng (đt)
čruh
Tlâo bôh sang čruh sa drơi rơmô kiăng ƀong têt.
Ba gia đình cùng đụng một con bò để ăn tết.
đụng chạm (đt)
tek djơ̆
Čơđai muai ƀu kiăng tek djơ̆ gơnam tơma ôh.
Trẻ em không nên đụng chạm vào đồ vật sắc nhọn.
đụng chạm (đt)
pơtul
Dua čô mơnuih pơtul tơdruă ƀơi jơlan nao.
Hai người đụng chạm nhau trên đường đi.