đường – sĭk
đường (dt)
sĭk
Anô̆ mmih sĭk kar hang ia hni dlai.
Vị đường ngọt lịm như mật ong rừng.
đường đi (dt)
jơlan nao
Jơlan nao hma yan anai tơnap tap biă mă.
Đường đi lên rẫy mùa này rất khó khăn.
đường bộ (dt)
jơlan rơbat
Tơlơi pơkă jơlan rơbat djru rơnak pơgang tơlơi rô nao.
Luật đường bộ giúp đảm bảo an toàn giao thông.
đường lối (dt)
hơdră jơlan
ƀing ta ngă hluai tui hơdră jơlan mơng Đang.
Chúng ta thực hiện theo đường lối của Đảng.
đường sắt (dt)
jơlan rơdêh treng
Lon ia prap prăk kiăng pơdong jơlan rơdêh treng Kơdư – Dơnung.
Nhà nước đầu tư xây dựng đường sắt Bắc – Nam.
đứt (đt)
tlôh
Hrĕ kơtong tlôh hĭ yua kơ hơdui kơtang biă.
Sợi dây thừng bị đứt do kéo quá mạnh.
đứt (tt)
rơka
Adơi rơka tơngan glăk djru amĭ tơkiă añiam.
Em bị đứt tay khi đang phụ mẹ thái rau.
đứt (đt)
pơlui
Ayong anun pơlui tơlơi pơhiăp tôm hrom hong mơnuih sat.
Anh ấy đã cắt đứt quan hệ với kẻ xấu.
é (dt)
ač
Amĭ yua hla ač kiăng tơnă ia añiam mnŭ brơi bơngưi.
Mẹ dùng lá é để nấu canh gà cho thơm.