gà – črâo
gà (đt)
črâo
Ayong anun črâo brơi kâo hơdră bôch hlô mnong.
Anh ấy gà cho tôi cách bẫy thú rừng.
gà (đt)
črâo
Ayong anun črâo brơi kâo hơdră bôch hlô mnong.
Anh ấy gà cho tôi cách bẫy thú rừng.
gả (đt)
brơi dô̆
Amĭ ama tu ư brơi ană bơnai dô̆ ung kơ tơdam amăng plei.
Cha mẹ đồng ý gả con gái cho chàng trai cùng làng.
gá (đt)
pơtôp
Adơi pơtôp mnil dlăng ƀơi tơmeh sang kơdlông.
Em gá chiếc gương soi vào cột nhà sàn.
gá (đt)
piôh tơdang
Ayong anun piôh tơdang kơng prăk kiăng čan prăk blơi pơjêh pơdai.
Anh ấy gá chiếc nhẫn bạc để mượn tiền mua lúa giống.
gạ (đt)
tơña lang
Amai anun tơña lang sĭ bai pơdai kơ mơnuih amăng plei.
Chị ấy gạ bán gùi lúa cho người trong làng.
gạ gẫm (đt)
plư mă
ƀing ta kiăng kơčang glak tuai ƀu juat plư mă nao ngui.
Chúng ta cần cảnh giác khi người lạ gạ gẫm đi chơi.
gác (đt)
kua
Adơi kua tơngan ƀơi thơi pơmin kơ tơlơi hrăm ting.
Em gác tay lên trán suy nghĩ về bài tập toán.
gác (đt)
lui hĭ
Ană plei lui hĭ bruă hma kiăng kơ nao ngă jơnum [ong mơñum.
Dân làng gác lại việc nương rẫy để đi dự lễ hội.
gác (dt)
tal
Anih piôh hơdrôm hră sang hră dô̆ ƀơi tal dua.
Thư viện nhà trường nằm ở tầng gác hai.
gác (đt)
gak
ƀing đeh dam amăng plei pơplih tơdruă gak mlam.
Thanh niên trong làng thay phiên nhau gác đêm.