Tên tác giả: admin

gạch – ƀrik

gạch (dt)
ƀrik


Sang ơi Nay Der arang man hong ƀrik kơjap biă mă.
Ngôi nhà của cụ Nay Der được xây bằng gạch rất bền.

gạch – treh

gạch (đt)
treh


Adơi yua gai treh kiăng kơ treh sa glông tơpă ƀơi hla pơ-ar.
Em dùng thước kẻ để gạch một đường thẳng trên giấy.

đừng – ƀu dui

đừng (pừ)
ƀu dui


Mlam anăm (ƀu dui) nao sa čô amăng dlai rơ-ông ôh.
Ban đêm đừng đi một mình vào rừng già.

đứng – dô̆ dong

đứng (đt)
dô̆ dong


Rim čô mơnuih tơgŭ dô̆ dong ngă hơdră kơkuh hla gru.
Mọi người đứng dậy thực hiện nghi thức chào cờ.

đứng – tơgŭ

đứng (đt)
tơgŭ


Ayong anun tơgŭ pơsir tơlơi pơsua lon ia.
Anh ấy đứng ra giải quyết tranh chấp đất đai.

đứng – dlông dong

đứng (tt)
dlông dong


Kriang čư̆ dlông dong hŭi biă mă.
Vách núi dựng đứng rất nguy hiểm.

đứng đắn – tâ̆o

đứng đắn (tt)
tâ̆o


ƀing đeh dam kiăng hơdip hang ngă bruă tâ̆o yăo.
Thanh niên cần sống và làm việc đứng đắn.

đựng – piôh

đựng (đt)
piôh


Bai prong yua kiăng piôh pơdai hma.
Chiếc gùi lớn dùng để đựng lúa rẫy.

đựng – dưm

đựng (đt)
dưm


Pơjêh arang dưm amăng bôh tơpông hơđĭ.
Hạt giống được đựng trong quả bầu khô.

đựng – kun

đựng (đt)
kun


Ană plei hrom tơdruă dô̆ kun yan pơđiă khang.
Dân làng cùng nhau chịu đựng mùa nắng hạn.

Lên đầu trang