Tên tác giả: admin

êm ái – hơƀun hơƀĕ

êm ái (tt)
hơƀun hơƀĕ


Amĭ ruaih čơđai muai hơƀun hơƀĕ biă mă.
Mẹ vuốt ve em bé rất êm ái.

êm ấm – pơđao

êm ấm (tt)
pơđao


Sang anô̆ gơñu hơdip amăng tơlơi hơƀun pơđao.
Gia đình họ sống trong cảnh êm ấm hạnh phúc.

êm ấm – mơ-ak mơ-ai

êm ấm (tt)
mơ-ak mơ-ai


Tơlơi hơdip ană plei jai hrơi jai mơ-ak mơ-ai hlôh.
Đời sống dân làng ngày càng êm ấm hơn.

êm đềm – mơ-ak hlak

êm đềm (tt)
mơ-ak hlak


Adơi muai hmâo jua mnit pit mơ-ak hlak ƀơi pin ia.
Em có giấc ngủ êm đềm bên bến nước.

êm ru – rơnang blang

êm ru (tt)
rơnang blang


Măi kai phrâo taih mñi rơnang blang.
Chiếc máy cày mới nổ êm ru.

êm ru – rơ-un thun

êm ru (tt)
rơ-un thun


Tơlơi pơhiăp mơng nai pơtô rơ-un thun.
Giọng nói của cô giáo nhẹ nhàng êm ru.

êm ru – mơ ak klă

êm ru (tt)
mơ ak klă


Abih bang tơlơi pơsua lon ia laih pơsir mơ-ak klă.
Mọi tranh chấp đất đai đã được giải quyết êm ru.

êm thấm – giong laih

êm thấm (tt)
giong laih


Dum bruă amăng plei laih dap rơguat giong laih.
Mọi việc trong làng đã được sắp xếp êm thấm.

ga – sang rơdêh treng

ga (dt)
sang rơdêh treng


ƀing mơi nao sang rơdêh treng kiăng čơkă gop djuai čuă plei.
Chúng tôi ra ga để đón người thân về thăm làng.

gà – mnŭ

(dt)
mnŭ


Sang kâo rông lu biă mă mnŭ dlai.
Gia đình em rông rất nhiều gà rừng.

Lên đầu trang