ê ẩm – rơ-om
ê ẩm (tt)
rơ-om
Glăi mơng ngă hma jih drơi jan rơ-om yua kơ dlêh.
Đi làm rẫy về cả người ê ẩm vì mệt.
ê ẩm (tt)
rơ-om
Glăi mơng ngă hma jih drơi jan rơ-om yua kơ dlêh.
Đi làm rẫy về cả người ê ẩm vì mệt.
ê chề (tt)
ol kơdol
Anăm brơi tơlơi ram rai ngă kơ drơi pô ol kơdol.
Đừng để thất bại làm mình cảm thấy ê chề.
ê kíp (dt)
tơpul hrom
Khul nai ia jrao ngă bruă tui sa tơpul hrom rơgơi biă mă.
Nhóm y bác sĩ làm việc theo một ê kíp rất giỏi.
ế (tt)
ƀu tlôh
Hrơi anai gơnam amăng sang mdrô sĭ ƀu tlôh ôh.
Hôm nay hàng hóa ở chợ bán hơi ế.
ế (tt)
pluai
Ayong anun at dô̆ pluai khă kơ thun laih thohôn.
Anh ấy vẫn còn ế vợ dù đã lớn tuổi.
ế ẩm (tt)
dô̆ rơbêh
Tơlơi sĭ mdrô yan hơjan juăt dô̆ rơbêh.
Hoạt động buôn bán mùa mưa thường ế ẩm.
êm (tt)
mơ-ak
Hnal đih amăng sang kơdlông mơ-ak biă mă.
Chiếc đệm nằm trong nhà sàn rất êm.
êm (đt)
huăi hmâo
Lui hĭ tơlơi pơsua kiăng kơ huăi hmâo jih bang bruă.
Hãy bỏ qua xích mích để mọi việc được êm xuôi.
êm ả (tt)
rơnang rơnĕ
Ia hnôh rô rơnang rơnĕ ƀơi krah dlai rơ-ông.
Dòng suối chảy êm ả giữa rừng già.