gạt – gah hĭ
gạt (đt)
gah hĭ
Amai gah hĭ dum hla kyâo hơđĭ pơ sa bơnah tơdron.
Chị gạt những chiếc lá khô sang một bên sân.
gạt (đt)
gah hĭ
Amai gah hĭ dum hla kyâo hơđĭ pơ sa bơnah tơdron.
Chị gạt những chiếc lá khô sang một bên sân.
gạt (đt)
pơtlaih
Nai pơtô pơtlaih lui dum tơlơi ră ruai ƀu djơ̆ ôh.
Thầy giáo gạt bỏ những ý kiến không chính xác.
eo hẹp (tt)
dô̆ kơƀah
Mông hrăm hră adơi dô̆ kơƀah biă mă.
Thời gian học tập của em rất eo hẹp.
eo (dt)
djeo
Song kompan rô gơgao gah djeo ia rơsĭ kiăng mut pơ bến.
Tàu thuyền đi qua eo biển để vào cảng.
ép (đt)
gư̆
Amĭ gư̆ kơjap thung braih brơi ƀŏ kiăng ngă yang.
Mẹ ép chặt thúng gạo cho đầy để cúng Yang.
ép (đt)
djet
Adơi amuaih mơñum ia djet mơng bôh pơ-ô̆ dlai.
Em thích uống nước ép từ bối xoài rừng.
ép (tt)
jơlit
Bôh pơtơi anai tơsă jơlit yua anun ƀu mmih ôh.
Quả chuối này bị chín ép nên không ngọt.
ép buộc (đt)
pơgô̆
Amĭ ama ƀu kiăng pơgô̆ ană bă ngă tơlơi ƀu amuaih ôh.
Cha mẹ không nên ép buộc con cái làm điều không thích.
ép xác (đt)
tuh asar
Anăm hơdip tuh asar ƀiă mă či ram rai pran jua.
Đừng nên sống quá ép xác sẽ gây hại sức khỏe.
ê a (tt)
krô̆ kran
Čơđai muai glak hrăm đok krô̆ kran rim bôh hră.
Em bé đang tập đọc ê a từng chữ cái.