gánh – gang
gánh (đt)
gang
Amai gang djuh mơng hma glăi pơ sang.
Chị gánh củi từ trên rẫy về nhà.
gánh (đt)
glam ba
ƀing đeh dam nanao pre lui glam ba bruă plei pla.
Thanh niên luôn sẵn sàng gánh vác việc làng.
gánh (đt)
ganh ba
Amĭ ganh ba jih bang bruă dlêh dlan amăng sang anô̆.
Mẹ gánh vác mọi việc nặng nhọc trong gia đình.
gánh vác (đt)
čơkung ba
Khua ƀôn čơkung ba bruă yôm phan mơng ană plei.
Trưởng thôn gánh vác nhiệm vụ quan trọng của dân làng.
gào (đt)
krao
Miâo krao glăk krah mlam ƀơi bơbung sang.
Con mèo gào vào nửa đêm trên mái nhà.
gào thét (đt)
hmâo jua kơtang
Ia rơsĭ glak hmâo jua kơtang biă mă glak rơbŭ truh.
Sóng biển gào thét dữ dội khi bão về.
gáo (dt)
tơnuăh
Čơđai muai mơñum abih ia amăng tơnuăh ia hnôh riô̆.
Em bé uống cạn gáo nước suối mát.
gạo (dt)
braih
Ană plei nua braih prap rơmet kiăng ngă hơdră pơthi.
Dân làng giã gạo chuẩn bị cho lễ bỏ mả.