gán ghép – bơčôp
gán ghép (đt)
bơčôp
ƀing tha juăt bơčôp dua čô mơnuih mda amăng plei.
Người già thường gán ghép đôi lứa trong làng.
gán ghép (đt)
bơčôp
ƀing tha juăt bơčôp dua čô mơnuih mda amăng plei.
Người già thường gán ghép đôi lứa trong làng.
gắn (đt)
pơtôp
Ama pơtôp thim bôh apui kơđen brơi hơđah sang kơdlông.
Cha gắn thêm bóng đèn cho nhà sàn sáng hơn.
gạn (đt)
ruah
Nai pơtô ruah mă dum tơlơi min klă mơng čơđai hrăm.
Thầy giáo gạn lấy những ý tưởng hay của học sinh.
gạn lọc (đt)
ruah mă
ƀing ta kiăng ruah mă dum tơlơi phian ƀu djơ̆ dong ôh.
Chúng ta cần gạn lọc những hủ tục không còn phù hợp.
gang (dt)
pơsơi
Gô̆ pơsơi yua kiăng tơnă asơi điô̆ jơman biă mă.
Chiếc nồi gang dùng để nấu cơm nếp rất ngon.
gang (dt)
čơgam
Kơƀang anai yông dơ̆ pă čơgam tơngan.
Cái bàn này dài khoảng bốn gang tay.
ganh (đt)
bơkơtưn
Dua čô gơyut anet ƀu kiăng bơkơtưn tơdruă ôh.
Hai bạn nhỏ không nên ganh tị lẫn nhau.
ganh đua (đt)
kơtưn
Čơđai hrăm kơtưn tơdruă kiăng hrăm jai đĭ kơyar jai.
Học sinh ganh đua nhau để học tập tiến bộ.