Tên tác giả: admin

gán ghép – bơčôp

gán ghép (đt)
bơčôp


ƀing tha juăt bơčôp dua čô mơnuih mda amăng plei.
Người già thường gán ghép đôi lứa trong làng.

gắn – pơtôp

gắn (đt)
pơtôp


Ama pơtôp thim bôh apui kơđen brơi hơđah sang kơdlông.
Cha gắn thêm bóng đèn cho nhà sàn sáng hơn.

gạn – kor

gạn (đt)
kor


Amĭ kor mă ia bơngač mơng pin ia.
Mẹ gạn lấy nước sạch từ bến nước.

gạn – ruah

gạn (đt)
ruah


Nai pơtô ruah mă dum tơlơi min klă mơng čơđai hrăm.
Thầy giáo gạn lấy những ý tưởng hay của học sinh.

gạn lọc – ruah mă

gạn lọc (đt)
ruah mă


ƀing ta kiăng ruah mă dum tơlơi phian ƀu djơ̆ dong ôh.
Chúng ta cần gạn lọc những hủ tục không còn phù hợp.

gang – hruh

gang (dt)
hruh


Hruh tơngan ơi kâo prong biă mă.
Gang tay của ông tôi rất lớn.

gang – pơsơi

gang (dt)
pơsơi


Gô̆ pơsơi yua kiăng tơnă asơi điô̆ jơman biă mă.
Chiếc nồi gang dùng để nấu cơm nếp rất ngon.

gang – čơgam

gang (dt)
čơgam


Kơƀang anai yông dơ̆ pă čơgam tơngan.
Cái bàn này dài khoảng bốn gang tay.

ganh – bơkơtưn

ganh (đt)
bơkơtưn


Dua čô gơyut anet ƀu kiăng bơkơtưn tơdruă ôh.
Hai bạn nhỏ không nên ganh tị lẫn nhau.

ganh đua – kơtưn

ganh đua (đt)
kơtưn


Čơđai hrăm kơtưn tơdruă kiăng hrăm jai đĭ kơyar jai.
Học sinh ganh đua nhau để học tập tiến bộ.

Lên đầu trang