gái – bơnai
gái (dt)
bơnai
Nay Der lĕ sa čô pô rơgơi mơng đah bơnai Jrai.
Nay Der là một người con ưu tú của phái nữ Jrai.
gái (dt)
bơnai
Nay Der lĕ sa čô pô rơgơi mơng đah bơnai Jrai.
Nay Der là một người con ưu tú của phái nữ Jrai.
gái (đt)
đi
ƀing bơnai dra amăng plei glăk hrăm mñiam mrai hiam.
Các thiếu nữ trong làng đang học dệt vải thổ cẩm.
gan (dt)
hơtai
Hơtai lĕ sa bơnah yôm phan amăng drơi jan mơnuih.
Gan là một bộ phận rất quan trọng của cơ thể người.
gan dạ (tt)
song kơtang
Ayong Nup lĕ gru hiam kơ pran song kơtang pơgan ayăt.
Anh Núp là tấm gương về lòng gan dạ chống giặc.
gan dạ (tt)
ƀu hŭi ôh
ƀing tơhan rak kual jơlan ƀu hŭi hơget ôh kiăng rơnak lon ia.
Các chiến sĩ biên phòng rất gan dạ bảo vệ đất nước.
gàn (tt)
kơpil
Kơnuih ơi anun kơpil ƀiă samơ̆ khăp biă kơ ană tơčô.
Tính ông ấy hơi gàn nhưng rất thương con cháu.
gàn dở (tt)
dil
Anăm pơhiăp kơpil dil ngă rơngiă pran jua gơyut gơyâo ôh.
Đừng nên ăn nói gàn dở làm mất lòng bạn bè.
gàn giọng (tt)
pơtưh jua
Ayong anun pơtưh jua ƀiă hnun čâ̆o pơhiăp lăi pơthâo.
Anh ấy gàn giọng một chút rồi bắt đầu phát biểu.
gán (đt)
tlă lui
Ayong anun tlă lui drơi rơmô kiăng tla nua hnor kơ plei.
Anh ấy gán con bò để trả nợ cho làng.
gán (đt)
pơsĭ
ƀing ta ƀu kiăng pơsĭ kơđi kơ arang glak ka rơđah ôh.
Chúng ta không nên gán tội cho người khác khi chưa rõ.