Tên tác giả: admin

gặm – čơgông

gặm (đt)
čơgông


Asâo glak čơgông tơlang ƀơi tơdron sang.
Con chó đang gặm khúc xương ngoài sân.

gấc – bôh gơmok

gấc (dt)
bôh gơmok


Amĭ tơnă điô̆ bôh gơmok kiăng prap kơ jơnum.
Mẹ nấu xôi gấc để chuẩn bị cho lễ hội.

gạch – lom

gạch (đt)
lom


Nai pơtô lom anan dum čơđai hrăm rơkut ƀu hmâo bruă gal.
Thầy giáo gạch tên những học sinh vắng mặt không lý do.

gạch hoa – ƀrik bơnga

gạch hoa (dt)
ƀrik bơnga


Atur sang kơdlông đưm juăt ƀu ngă hong ƀrik bơnga ôh.
Nền nhà sàn truyền thống thường không lát gạch hoa.

gai – drơi

gai (dt)
drơi


Gơyut anet tơblanh juă djơ̆ drơi dlai glak nao pĕ bôh kyâo.
Bạn nhỏ vô ý giẫm phải gai rừng khi đi hái quả.

gai – nam bơrơtut

gai (tt)
nam bơrơtut


Bưp angin rơ-ot mtam ngă kơ adơi nam bơrơtut.
Gặp cơn gió lạnh đột ngột làm em nổi gai ốc.

gai – djhôt

gai (tt)
djhôt


Adai rơ-ot kơtang ngă djhôt truh kơ drơi jan.
Trời rét đậm làm gai cả người.

gai – alah dlăng

gai (tt)
alah dlăng


Hơdră hơdip alah ngă bruă lĕ sa mta tơlơi alah dlăng.
Lối sống lười lao động là một điều đáng gai mắt.

gai góc – djroet toet

gai góc (tt)
djroet toet


Drơi phun hưa djroet toet biă kiăng kơčang glak čơpă.
Thân cây mây rất gai góc nên phải cẩn thận khi chặt.

gãi – kuah

gãi (đt)
kuah


Čơđai muai kuah akô̆ yua kơ mŭ kĕ.
Em bé gãi đầu vì bị muỗi đốt.

Lên đầu trang