gắn – sir hĭ
gắn (đt)
sir hĭ
Ơi yua kơtak kyâo kiăng sir hĭ anô̆ hluh amăng čeh.
Ông dùng nhựa cây gắn lại chỗ hở của gè rượu.
gắn (đt)
sir hĭ
Ơi yua kơtak kyâo kiăng sir hĭ anô̆ hluh amăng čeh.
Ông dùng nhựa cây gắn lại chỗ hở của gè rượu.
gắn (đt)
pơtep
Đuan hla čiang mơng tơhan mâo pơtep pơtŭ mah.
Chiếc mũ tai bèo của chiến sĩ có gắn ngôi sao vàng.
gắn (đt)
pơlir
Dua bôh plei laih pơlir tơdruă gan dum tơlơi jơnum ƀong mơñum đưm.
Hai làng đã gắn kết với nhau qua các lễ hội truyền thống.
gắn (tt)
dô̆ tlep
Tơlơi khăp plei pla nanao dô̆ tlep kơjap tơdruă.
Tình cảm xóm làng luôn gắn bó bền chặt.
găng (dt)
kơdung
Adơi čut kơdung tơngan glak djru amĭ ngă hma.
Em đeo găng tay khi phụ mẹ làm việc nương rẫy.
găng (tt)
kơtang
Dua bơnah glak pơsua lon ia dô̆ kơtang tơdruă biă mă.
Hai bên đang tranh chấp đất đai rất găng.
gắng (đt)
gir
Čơđai hrăm Jrai kiăng gir pran triăng hrăm hră brơi klă hiam.
Học sinh Jrai cần cố gắng chăm chỉ học tập thật tốt.
gặng hỏi (đt)
tut tơña
Nai pơtô tut tơña kơ tơlơi adơi rơkut hrăm.
Thầy giáo gặng hỏi về lý do em nghỉ học.
gắp (đt)
kơpet
Čơđeh muai yua tơngan kơpet añiam ƀong ƀu hiam ôh.
Đứa trẻ dùng tay gắp thức ăn là không nên.