gảy – pĕ
gảy (đt)
pĕ
Ai bơnai kâo pĕ trưng rơgơi biă mă.
Chị dâu của em gảy đàn T’rưng rất giỏi.
gạt (dt)
tơčeh
Amĭ pơhưn ayong tuh hĭ tơčeh bôh hot amăng kơdung djah.
Mẹ nhắc nhở anh đổ gạt tàn thuốc lá vào sọt rác.
gáy (dt)
tlong tlưt
Ayong anun ruă ƀơi kual klit tlong tlưt gah rong.
Anh ấy bị đau ở vùng da sau gáy.
gáy (dt)
gah rong
Sop hră čih ram hĭ gah rong anun adơi ƀlir glăi brơi kơjap.
Quyển vở bị hỏng gáy nên em dán lại cho chắc.
gáy (đt)
tơdjô̆
Jua mnŭ dlai tơdjô̆ ngoa pơthâo sa hrơi phrâo čâ̆o ngă.
Tiếng gà rừng gáy vang báo hiệu một ngày mới bắt đầu.
găm (đt)
tlâo
Adơi tlâo hră pơthâo mơng sang hră ƀơi pơnang anih hrăm.
Em găm thông báo của nhà trường lên tường lớp học.
găm (đt)
mut
Čơđeh čai mut amăng tơkai glak gơyut anet rơbat tơkai sôh.
Mảnh sành găm vào chân khi bạn nhỏ đi chân đất.
găm (dt)
tơdŭ añrơnh
Mơnuih hyu lua nanao djă ba tơdŭ añrơnh glak nao dlai.
Người thợ săn luôn mang theo cái găm khi đi rừng.
gằm (tt)
kup
Ñu nanao tơkui kup ƀô̆ mta yua dah ngă sôh tơlơi hrăm ting.
Nó cứ cúi gằm mặt vì làm sai bài tập toán.
gặm (đt)
mmah
Drơi rơmô glak rơnang blang mmah rok mtah ƀơi gah hnôh ia.
Con bò đang thong thả gặm cỏ tươi bên dòng suối.