găng – kơdung

găng (dt)
kơdung


Adơi čut kơdung tơngan glak djru amĭ ngă hma.
Em đeo găng tay khi phụ mẹ làm việc nương rẫy.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang