ghen – gar
ghen (đt)
gar
ƀing ta ƀu kiăng gar tơdruă amăng tơpul mơnuih ôh.
Chúng ta không nên ghen ghét lẫn nhau trong cộng đồng.
ghen (đt)
gar
ƀing ta ƀu kiăng gar tơdruă amăng tơpul mơnuih ôh.
Chúng ta không nên ghen ghét lẫn nhau trong cộng đồng.
ghen (tt)
rơ-anh
Kơnuih rơ-anh ngă kơ rơngiă tơlơi gum gôp ană plei.
Tính ghen tị sẽ làm mất đi sự đoàn kết của dân làng.
ghen tị (tt)
kiă gar
Čơđai hrăm ƀu kiăng kiă gar kơ bôh than hrăm gơyut ôh.
Học sinh không nên ghen tị về kết quả học tập của bạn.
ghép (đt)
pơtlep
Ama glak pơtlep dum blah hnal kyâo kiăng ngă atur sang.
Cha đang ghép những tấm ván gỗ để làm sàn nhà.
gạt (đt)
hoĕt
Amai hoĕt hĭ ia mta laih anun alum čơđai muai pit jơman.
Chị gạt nước mắt rồi dỗ em bé ngủ ngon.
gạt (tt)
plư
ƀing ta ƀu kiăng plư ƀing tha amăng plei ôh.
Chúng ta không nên lừa gạt người già trong làng.
gạo (cây) (dt)
blang dap
Phun blang dap čuh bơnga mriah čơ-ah amăng sa črâo dlai rơ-ông.
Cây gạo nở hoa đỏ rực cả một góc rừng già.
gay (tt)
dô̆ tơnap
Tơlơi hrăm hră glak anai dlăng dô̆ tơnap laih.
Tình hình học tập dạo này có vẻ khá gay.
gay gắt (tt)
kơtang tit
Nai pơtô lăi sat čơđai hrăm kơtang tit yua dah alah hrăm.
Thầy giáo phê bình học sinh rất gay gắt vì lười học.
gay go (tt)
dô̆ tơnap tơnông
Tơlơi pơsua lon ia glak pơplih dô̆ tơnap tơnông.
Cuộc tranh chấp đất đai đang diễn biến gay go.