gầy gò – rơwang kơdjranh
gầy gò (tt)
rơwang kơdjranh
Yă tha rơwang kơdjranh samơ̆ at triăng ngă bruă.
Bà cụ gầy gò nhưng vẫn chăm làm việc.
gầy gò (tt)
rơwang kơdjranh
Yă tha rơwang kơdjranh samơ̆ at triăng ngă bruă.
Bà cụ gầy gò nhưng vẫn chăm làm việc.
gầy yếu (tt)
rơwang rơweh
Mơnuih rơwang rơweh kiăng kơ arang wai lăng pran jua.
Người gầy yếu cần được chăm sóc sức khỏe.
gay go (tt)
ram ƀam
Pơsua lon ia lĕ sa mta tơlơi ram ƀam.
Tranh chấp đất đai là chuyện gay go.
gẫy (đt)
pơrai hĭ
Tơhan ta laih pơrai hĭ mnach ƀlor mơng ayăt.
Quân ta đã bẻ gẫy âm mưu của giặc.
ghe (dt)
song
Ană plei tuah song nao mă akan ƀơi ia krông.
Dân làng chèo ghe đi bắt cá trên sông.
ghẻ (dt)
mruih
ƀing ta kiăng rơnak agaih kiăng kơ ƀu djơ̆ mruih ôh.
Chúng ta cần giữ vệ sinh để không bị ghẻ.
ghé (đt)
dô̆
Adơi dô̆ glăi ƀơi sang rông dlăng ƀing ayong pơtop čing.
Em ghé lại nhà rông xem các anh tập chiêng.
ghé (đt)
dưh
Amai dưh tơngia pơhiăp rơhač hong čơđai muai.
Chị dưh tai nói thầm với em bé.
ghém (dt)
mtah
Amĭ pĕ dum bôh trong mtah ƀơi đang sang.
Mẹ hái những quả cà ghém ở vườn nhà.