Tên tác giả: admin

gấp rút – hmar tanh

gấp rút (tt)
hmar tanh


Pô ngă bruă ngă jơlan hmar tanh kiăng kơ giong.
Công nhân làm đường gấp rút cho xong.

gân – gôr

gân (dt)
gôr


Amai dlăng gôr hla kiăng ruah añiam dlai jơman.
Chị xem gân lá để chọn rau rừng ngon.

gập ghềnh – hlong hlup

gập ghềnh (tt)
hlong hlup


Jơlan đĭ hma yan hơjan hlong hlup biă mă.
Con đường lên rẫy mùa mưa rất gập ghềnh.

gật – ngut

gật (đt)
ngut


Ama ngut akô̆ tu ư brơi adơi nao hrăm.
Cha gật đầu đồng ý cho em đi học.

gật gù – nget ngot

gật gù (tt)
nget ngot


Ơi nget ngot bơni ia añiam plum jơman.
Ông gật gù khen món canh lá mì ngon.

gầu – khur

gầu (dt)
khur


Gơyut anet čô akô̆ agaih kiăng kơ abih khur.
Bạn nhỏ gội đầu sạch để hết gàu.

gầu (thịt) – tơsă lik

gầu (thịt) (dt)
tơsă lik


Amĭ blơi tơsă lik rơmô glăi tơnă phở.
Mẹ mua thịt gầu bò về nấu phở.

gẫu – plia

gẫu (đt)
plia


ƀing đeh dam dô̆ ngor plia plia ƀơi sang rông.
Thanh niên ngồi tán gẫu ở nhà rông.

gấu – čơgâo

gấu (dt)
čơgâo


Djuai čơgâo juăt hơdip amăng dlai rơ-ông.
Loài gấu thường sống trong rừng sâu.

gấu – ang

gấu (tt)
ang


Tơdam anun kơnuih ñu ang biă mă.
Chàng trai ấy tính tình rất gấu.

Lên đầu trang