gấp rút – hmar tanh
gấp rút (tt)
hmar tanh
Pô ngă bruă ngă jơlan hmar tanh kiăng kơ giong.
Công nhân làm đường gấp rút cho xong.
gấp rút (tt)
hmar tanh
Pô ngă bruă ngă jơlan hmar tanh kiăng kơ giong.
Công nhân làm đường gấp rút cho xong.
gân (dt)
gôr
Amai dlăng gôr hla kiăng ruah añiam dlai jơman.
Chị xem gân lá để chọn rau rừng ngon.
gập ghềnh (tt)
hlong hlup
Jơlan đĭ hma yan hơjan hlong hlup biă mă.
Con đường lên rẫy mùa mưa rất gập ghềnh.
gật gù (tt)
nget ngot
Ơi nget ngot bơni ia añiam plum jơman.
Ông gật gù khen món canh lá mì ngon.
gầu (dt)
khur
Gơyut anet čô akô̆ agaih kiăng kơ abih khur.
Bạn nhỏ gội đầu sạch để hết gàu.
gầu (thịt) (dt)
tơsă lik
Amĭ blơi tơsă lik rơmô glăi tơnă phở.
Mẹ mua thịt gầu bò về nấu phở.
gẫu (đt)
plia
ƀing đeh dam dô̆ ngor plia plia ƀơi sang rông.
Thanh niên ngồi tán gẫu ở nhà rông.
gấu (dt)
čơgâo
Djuai čơgâo juăt hơdip amăng dlai rơ-ông.
Loài gấu thường sống trong rừng sâu.