Tên tác giả: admin

gần – jê̆

gần (tt)
jê̆


Sang hră mơng ƀao dô̆ jê̆ sang rông.
Trường học của xã nằm ở gần nhà rông.

gần – giam

gần (tt)
giam


Dua bôh sang kơdlông anai dô̆ giam tơdruă.
Hai ngôi nhà sàn này nằm gần nhau.

gấp – lop

gấp (đt)
lop


Adơi djru amĭ lop sum ao brơi rơguat.
Em giúp mẹ gấp quần áo cho gọn gàng.

gấp – kơjôh dua

gấp (tt)
kơjôh dua


Bôh pơdai thun anai pơđĭ kơjôh dua.
Sản lượng lúa năm nay tăng gấp đôi.

gấp – jač

gấp (tt)
jač


Hmâo bruă jač biă mă kiăng pơsir mtam.
Có công việc rất gấp cần xử lý ngay.

gây – jing

gây (đt)
jing


Phun pơdai hiam jing lu tơƀeng phrâo.
Cây lúa tốt gây thêm nhiều nhánh mới.

gây dựng – ngă pơjing

gây dựng (đt)
ngă pơjing


Ơi Nay Der ngă pơjing anih hrăm kơ mơnuih Jrai.
Cụ Nay Der gây dựng lớp học cho người Jrai.

gây sự – sem tơlơi

gây sự (đt)
sem tơlơi


ƀing ta ƀu kiăng sem tơlơi hong gơyut gơyâo ôh.
Chúng ta không nên gây sự với bạn bè.

gầy – rơwang

gầy (tt)
rơwang


Drơi rơmô rơwang yua dah kơƀah rok yan pơđiă.
Con bò bị gầy do thiếu cỏ mùa khô.

gấp gáp – jač amach

gấp gáp (tt)
jač amach


Ană plei prap rơmet kơ jơnum jač amach biă mă.
Dân làng chuẩn bị lễ hội rất gấp gáp.

Lên đầu trang