gần – jê̆
gần (tt)
jê̆
Sang hră mơng ƀao dô̆ jê̆ sang rông.
Trường học của xã nằm ở gần nhà rông.
gần (tt)
giam
Dua bôh sang kơdlông anai dô̆ giam tơdruă.
Hai ngôi nhà sàn này nằm gần nhau.
gấp (tt)
kơjôh dua
Bôh pơdai thun anai pơđĭ kơjôh dua.
Sản lượng lúa năm nay tăng gấp đôi.
gây (đt)
jing
Phun pơdai hiam jing lu tơƀeng phrâo.
Cây lúa tốt gây thêm nhiều nhánh mới.
gây dựng (đt)
ngă pơjing
Ơi Nay Der ngă pơjing anih hrăm kơ mơnuih Jrai.
Cụ Nay Der gây dựng lớp học cho người Jrai.
gây sự (đt)
sem tơlơi
ƀing ta ƀu kiăng sem tơlơi hong gơyut gơyâo ôh.
Chúng ta không nên gây sự với bạn bè.
gầy (tt)
rơwang
Drơi rơmô rơwang yua dah kơƀah rok yan pơđiă.
Con bò bị gầy do thiếu cỏ mùa khô.
gấp gáp (tt)
jač amach
Ană plei prap rơmet kơ jơnum jač amach biă mă.
Dân làng chuẩn bị lễ hội rất gấp gáp.