vập – khŭ
vập (đt)
khŭ
čơđai muai đuăi hmar đơi anun lĕ khŭ djơ̆ akô̆ ƀơi bah amăng.
Cậu bé chạy nhanh quá nên vập đầu vào cửa.
vập (đt)
khŭ
čơđai muai đuăi hmar đơi anun lĕ khŭ djơ̆ akô̆ ƀơi bah amăng.
Cậu bé chạy nhanh quá nên vập đầu vào cửa.
vất vả (tt)
tơnap
Amĭ ama ngă tơnap biă mă kiăng čem rông ană bă.
Cha mẹ vất vả làm lụng để nuôi con khôn lớn.
vất vả (tt)
dlêh dlan
Bruă čơkung djuh mơng dlai glăi dlêh dlan biă mă.
Việc gùi củi từ rừng về rất vất vả.
vất vả (tt)
tơnap tap
Tơlơi hơdip gah kual čư̆ khă kơ tơnap tap samơ̆ mơ-ak biă.
Đời sống vùng cao tuy vất vả nhưng rất vui.
vất vưởng (tt)
suai bruăi
Anăm brơi lui gơnam tam suai bruăi rơngiăo tơdron ôh.
Đồ đạc không được để vất vưởng ngoài sân.
vất vưởng (tt)
tă tan
Anăm brơi tơlơi hơdip rơgao nao tă tan.
Đừng để cuộc sống trôi đi vất vưởng.
vật (dt)
mnong
Anai lĕ sa mta mnong bơhơdor yôm kơ sang anô̆.
Đây là một vật kỷ niệm quý giá của gia đình.
vật (dt)
hlô mnong
Ƀing ta kiăng kơ pơgang dum djuai hlô mnong amăng dlai.
Chúng ta cần bảo vệ các loài vật trong rừng.
vật (đt)
lê̆
Kyâo djơ̆ kơthel hnun kah rơbuh lê̆ trun pơ lon.
Cây bị bão quật đổ vật xuống đất.