vâng dạ – ơ ư
vâng dạ (đt)
ơ ư
čơđai anet ơ ư đăo gô biă mă hong mơnuih tha.
Đứa bé vâng dạ rất lễ phép với người già.
vâng dạ (đt)
ơ ư
čơđai anet ơ ư đăo gô biă mă hong mơnuih tha.
Đứa bé vâng dạ rất lễ phép với người già.
vấp (đt)
rơbuh/ tơhnach
Ayong anun tơhnach djơ̆ akha kyâo hnun kah rơbuh.
Anh ấy vấp phải rễ cây nên bị ngã.
vấp (tt)
krô̆ kron/ sôh
čơđai hrăm pơđok tơlơi hrăm dô̆ sôh ƀiă anô̆.
Cậu học sinh đọc bài còn vấp vài chỗ.
vấp (đt)
gun djơ̆
Bruă bơwih ƀong gun djơ̆ lu tơlơi tơnap.
Công việc làm ăn vấp phải nhiều khó khăn.
vấp (đt)
sôh/ tơblanh
Ayong anun tơblanh lu amăng tơlơi pơplông.
Anh ấy bị vấp nhiều lỗi trong bài kiểm tra.
vấp váp (tt)
krô̆ kron/ kĭ kơ̆
Ñu pơhiăp raih rơrak biă mă, ƀu kĭ kơ̆ ôh.
Cậu ấy nói chuyện rất lưu loát, không hề vấp váp.
vấp váp (dt)
sôh tơblanh
Dum tơlơi sôh tơblanh blung hlâo lĕ tơlơi hrăm yôm.
Những vấp váp lúc đầu là bài học kinh nghiệm quý.
vập (đt)
khŭ
čơđai muai đuăi hmar đơi anun lĕ khŭ djơ̆ akô̆ ƀơi bah amăng.
Cậu bé chạy nhanh quá nên vập đầu vào cửa.
vất vả (tt)
tơnap
Amĭ ama ngă tơnap biă mă kiăng čem rông ană bă.
Cha mẹ vất vả làm lụng để nuôi con khôn lớn.
vất vả (tt)
dlêh dlan
Bruă čơkung djuh mơng dlai glăi dlêh dlan biă mă.
Việc gùi củi từ rừng về rất vất vả.