Tên tác giả: admin

giả dối – pơƀlor

giả dối (tt)
pơƀlor


Bơwih ƀong ƀlor amra ƀu kơjap ôh.
Làm ăn giả dối sẽ không bền vững.

giả mạo – hyu ngă mă

giả mạo (đt)
hyu ngă mă


Bruă hyu ngă mă mdač anan lĕ ngă sôh phian.
Hành vi giả mạo chữ ký là vi phạm pháp luật.

giả vờ – ngă hĭ

giả vờ (tt)
ngă hĭ


Čơđeh muai ngă hĭ pit kiăng kơ ƀu ngă tơlơi hrăm ôh.
Đứa trẻ giả vờ ngủ để không phải làm bài tập.

giã – top

giã (đt)
top


ƀing amai adơi glak hrom tơdruă top pơdai.
Chị em phụ nữ đang cùng nhau giã gạo.

gẫy – jôh

gẫy (đt)
jôh


Than kyâo jôh hĭ giong hơjan rơbŭ prong.
Cành cây bị gẫy sau trận bão lớn.

gầm – gruh

gầm (đt)
gruh


Rơmông gruh kơtang amăng dlai rơ-ông.
Con hổ gầm vang trong rừng già.

gầm – kơgup

gầm (dt)
kơgup


ƀing gơyut anet hơdrui kơdop gah kơgup sang.
Các bạn nhỏ chơi trốn tìm dưới gầm sàn.

gấm vóc – bơnal yôm

gấm vóc (dt)
bơnal yôm


Gơnam buh hơ-ô Jrai hiam kar hang bơnal yôm.
Trang phục Jrai đẹp như gấm vóc.

gấm vóc – hiam

gấm vóc (tt)
hiam


Lon ia Việt Nam hiam hơ-eng biă mă.
Non sông Việt Nam tươi đẹp như gấm vóc.

gân – arat

gân (dt)
arat


Pô ngă bruă juăt mâo bôh tơngan rơđah arat.
Người lao động thường có bắp tay nổi gân.

Lên đầu trang