giả dối – pơƀlor
giả dối (tt)
pơƀlor
Bơwih ƀong ƀlor amra ƀu kơjap ôh.
Làm ăn giả dối sẽ không bền vững.
giả dối (tt)
pơƀlor
Bơwih ƀong ƀlor amra ƀu kơjap ôh.
Làm ăn giả dối sẽ không bền vững.
giả mạo (đt)
hyu ngă mă
Bruă hyu ngă mă mdač anan lĕ ngă sôh phian.
Hành vi giả mạo chữ ký là vi phạm pháp luật.
giả vờ (tt)
ngă hĭ
Čơđeh muai ngă hĭ pit kiăng kơ ƀu ngă tơlơi hrăm ôh.
Đứa trẻ giả vờ ngủ để không phải làm bài tập.
giã (đt)
top
ƀing amai adơi glak hrom tơdruă top pơdai.
Chị em phụ nữ đang cùng nhau giã gạo.
gầm (dt)
kơgup
ƀing gơyut anet hơdrui kơdop gah kơgup sang.
Các bạn nhỏ chơi trốn tìm dưới gầm sàn.
gấm vóc (dt)
bơnal yôm
Gơnam buh hơ-ô Jrai hiam kar hang bơnal yôm.
Trang phục Jrai đẹp như gấm vóc.
gấm vóc (tt)
hiam
Lon ia Việt Nam hiam hơ-eng biă mă.
Non sông Việt Nam tươi đẹp như gấm vóc.
gân (dt)
arat
Pô ngă bruă juăt mâo bôh tơngan rơđah arat.
Người lao động thường có bắp tay nổi gân.