giả vờ – ngă hĭ

giả vờ (tt)
ngă hĭ


Čơđeh muai ngă hĭ pit kiăng kơ ƀu ngă tơlơi hrăm ôh.
Đứa trẻ giả vờ ngủ để không phải làm bài tập.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang