ghê tởm – sat ƀiă
ghê tởm (tt)
sat ƀiă
Bruă ngă pơrai dlai rơ-ông lĕ sa mta bruă sat ƀiă mă.
Hành động phá hoại rừng già là một việc làm ghê tởm.
ghê tởm (tt)
sat ƀiă
Bruă ngă pơrai dlai rơ-ông lĕ sa mta bruă sat ƀiă mă.
Hành động phá hoại rừng già là một việc làm ghê tởm.
ghế (dt)
grê
ƀing đeh dam djă ba grê nao sang rông kiăng prap jơnum.
Các thanh niên mang ghế ra nhà rông chuẩn bị họp.
ghế (dt)
ngă bruă
Ayong anun gir pran ngă bruă kiăng rơnak anô̆ ngă ñu.
Anh ấy nỗ lực làm việc để giữ vững vị trí của mình.
ghèn (dt)
êh mta
Čơđai muai tơgŭ pit juat juat mâo êh mta.
Đứa bé ngủ dậy thường hay có ghèn ở mắt.
ghi (đt)
čih
Adơi čih djrưng anan pô ƀơi kơđuh sop hră phrâo.
Em cẩn thận ghi tên mình vào bìa quyển vở mới.
ghi chép (đt)
čih piôh
Čơđai hrăm Jrai kiăng čih piôh tơlơi hrăm djop hang rơđah.
Học sinh Jrai cần ghi chép bài học đầy đủ và rõ ràng.
ghi nhớ (đt)
hơdor nanao
ƀing ta nanao hơdor nanao tơlơi yua mơng nai pơtô Nay Der.
Chúng ta luôn ghi nhớ ơn đức của người thầy Nay Der.
ghì (đt)
kơmek
Amĭ kơmek kơjap ană anet amăng hlung brơi hiuh.
Mẹ ghì chặt đứa con bé bỏng vào lòng cho ấm.
ghim (dt)
kơpet
Adơi yua kơpet kiăng kơ kơpet dum hla pơ-ar pơthâo tơdruă.
Em dùng ghim để kẹp các tờ giấy thông báo lại.
ghim (đt)
djă piôh
Anăm djă piôh dum tơlơi hil ruă amăng pran hơtai ôh.
Đừng nên ghim những nỗi tức giận trong lòng.