ghìm – pơkong
ghìm (đt)
pơkong
Mơnuih hơđong pran nanao thâo pơkong hĭ tơlơi hil pô.
Người điềm tĩnh luôn biết ghìm nỗi tức giận của mình.
ghìm (đt)
pơkong
Mơnuih hơđong pran nanao thâo pơkong hĭ tơlơi hil pô.
Người điềm tĩnh luôn biết ghìm nỗi tức giận của mình.
gì (pừ)
hơget
ƀing gơyut glak ngă hơget ƀơi hma gah adih?
Các bạn đang làm gì ở nương rẫy phía xa kia?
gỉ (tt)
krang
Mta ačong lui sui hrơi ƀơi hơjan amra krang hĭ.
Lưỡi cuốc để lâu ngày ngoài trời mưa sẽ bị gỉ.
gí (đt)
pơmong
Čơđai muai pơmong adung ƀơi bơnga kiăng ƀâo lăng mnuah.
Em bé gí mũi vào bông hoa để ngửi mùi thơm.
gia cầm (dt)
mnong hmâo čang
Rông mnong hmâo čang djru pơđĭ hrui mă kơ sang anô̆.
Chăn nuôi gia cầm giúp tăng thu nhập cho gia đình.
gia đình (dt)
sang anô̆
Rim čô mơnuih amăng sang anô̆ nanao thâo gum gôp.
Mọi thành viên trong gia đình luôn đoàn kết.
gia nhập (đt)
mut
Ayong anun phrâo mut amăng khul tơhan plei.
Anh ấy mới gia nhập đội dân quân của làng.
gia súc (dt)
hlô rông
Khul hlô rông mơng plei arang wai lăng klă hiam.
Đàn gia súc của làng được chăm sóc tốt.
gia tài (dt)
ngan kông
Čing kơ̆nh lĕ ngan kông yôm phan mơng mơnuih Jrai.
Cồng chiêng là gia tài quý giá của người Jrai.
gia tiên (dt)
dôn ơi
ƀing ta kiăng hơdor kơ dôn ơi ƀing tha hơđap.
Chúng ta nên nhớ ơn gia tiên tiền tổ.