giao thiệp – mjuk
giao thiệp (đt)
mjuk
Khua ƀao kiăng mjuk klă hong ană plei.
Cán bộ xã cần giao thiệp tốt với nhân dân.
giao thiệp (đt)
mjuk
Khua ƀao kiăng mjuk klă hong ană plei.
Cán bộ xã cần giao thiệp tốt với nhân dân.
giảng viên (dt)
nai pơblang
Amai kâo lĕ nai pơblang pơtô ƀơi sang hră đih đom.
Chị tôi là giảng viên dạy ở trường nội trú.
giao ước (đt)
pơdong
Dam dra pơdong amra nanao ƀu her tơdruă.
Đôi trẻ giao ước sẽ luôn chung thủy.
giáo dục (đt)
pơtô pơjuat
Bruă pơtô pơjuat lĕ bruă yôm phan mơng sang hră.
Công tác giáo dục là nhiệm vụ quan trọng của nhà trường.
ghét (dt)
grĭ
Amai rao drơi jan agaih kiăng kơ abih grĭ ƀơi klit.
Chị tắm rửa sạch sẽ để hết ghét bám trên da.
ghét (đt)
ƀơrơmut
Rim čô mơnuih lêng kơ ƀơrơmut kơ ƀing pô juat hyu plư mă.
Mọi người đều ghét những kẻ chuyên đi lừa gạt.
ghê (tt)
čơñ
Anô̆ msăm mơng bôh kyâo dlai ngă kơ adơi čơñ tơgơi.
Vị chua của quả rừng làm em cảm thấy ghê răng.
ghê (tt)
hŭi ƀiă
Rơbŭ kơthel prong thun anun sit lĕ hŭi ƀiă mă.
Cơn bão lớn năm ấy thật đáng ghê sợ.
ghê (tt)
ƀiă mă
Hrơi anai adai ƀơi kual čư̆ rơ-ot ƀiă mă.
Hôm nay trời ở vùng cao lạnh ghê.
ghẻ lạnh (tt)
ƀơngot
Anăm ƀơngot kơ ƀing pô bưp tơlơi tơnap tap ôh.
Đừng nên ghẻ lạnh với những người gặp cảnh khó khăn.