giảng dạy – pơtô pơblang
giảng dạy (đt)
pơtô pơblang
ƀing nai pơtô glak gir pran pơtô pơblang ƀơi dum plei ataih đưm.
Các thầy cô giáo đang nỗ lực giảng dạy tại các làng xa xôi.
giảng dạy (đt)
pơtô pơblang
ƀing nai pơtô glak gir pran pơtô pơblang ƀơi dum plei ataih đưm.
Các thầy cô giáo đang nỗ lực giảng dạy tại các làng xa xôi.
giáng (đt)
dông
Ayong anun dông sa mut kơtang ƀơi kơƀon pơtâo.
Anh ấy giáng một nhát búa mạnh vào tảng đá.
giành (dt)
bung
Ai bơnai djă bung nao pơ thông ia kiăng kĕ ia.
Chị dâu xách giành ra suối để múc nước.
giành (đt)
pơsua
Dua čô čơđai muai pơsua tơdruă gơnam ngui kyâo.
Hai đứa trẻ giành nhau chiếc đồ chơi bằng gỗ.
giành giật (đt)
sua mă
ƀing ta ƀu kiăng pơsua sua mă tơlơi dui tŭ yua pô ôh.
Chúng ta không nên tranh giành giật quyền lợi cá nhân.
giao (đt)
jao
Khua ƀôn jao bruă rơnak dlai kơ ƀing đeh dam.
Trưởng thôn giao nhiệm vụ bảo vệ rừng cho thanh niên.
giao (đt)
bưp tơdruă
Dua arat jơlan bưp tơdruă ƀơi bah amăng sang hră.
Hai con đường giao nhau ở cổng trường học.
giao du (đt)
hyu tôm
Adơi nanao hyu tôm hong ƀing gơyut triăng hrăm djreh.
Em thường xuyên giao du với những bạn chăm ngoan.
giao duyên (đt)
jao tơlơi amuaih
ƀing tơdam dra adôh jao tơlơi amuaih ƀơi gah apui jă bơblip.
Thanh niên nam nữ hát giao duyên bên ánh lửa bập bùng.
giao hẹn (dt)
tơlơi pơkă
Rim čô mơnuih kiăng ngă djơ̆ tui tơlơi pơkă mơng plei.
Mọi người cần thực hiện đúng giao hẹn của làng.