vận – bak / djă ba
vận (đt)
bak / djă ba
Anăm mă dum tơlơi sat djă ba amăng drơi jan pô ôh
Đừng vận những điều xấu vào mình
vận (đt)
bak / djă ba
Anăm mă dum tơlơi sat djă ba amăng drơi jan pô ôh
Đừng vận những điều xấu vào mình
vận chuyển (đt)
pơdiang/ pơdŭ
Ƀing gơñu pơdiang pơdai glăi pơ hơjai plei.
Họ vận chuyển lúa về kho của làng.
vận dụng (đt)
mă yua
Ayong anun mă yua tơlơi thâo kiăng ngă hma klă hlôh.
Anh ấy vận dụng kiến thức để làm rẫy tốt hơn.
vận động (đt)
pơpư̆ hlư̆
Ƀing tơdam kiăng pơpư̆ hlư̆ nanao kiăng kơ pral drơi jan.
Thanh niên cần thường xuyên vận động để khỏe mạnh.
vận động (đt)
pơtrut/ pơsur
Khua plei pơtrut ană plei rơnak agaih hrom.
Trưởng thôn vận động dân làng giữ vệ sinh chung.
vận hạn (dt)
but đut
Ƀing ta kiăng kơ gir pran glak bưp but đut.
Chúng ta nên kiên trì khi gặp vận hạn.
vận mệnh (dt)
thut/ bưng/ but
Rim djuai ania lêng kơ tŭ mă thut pô sôh.
Mỗi dân tộc đều tự quyết định vận mệnh của mình.
vận tải (dt)
pơdiang
Rơdêh pơdiang čư gơnam tam nao djop bôh čar.
Xe vận tải chở hàng hóa đi khắp các tỉnh.
vâng (đt)
tui gưt
Ană bă kiăng kơ tui gưt hiăp amĭ ama pơtô.
Con cái nên vâng lời cha mẹ dạy bảo.