Tên tác giả: admin

vận – bak / djă ba

vận (đt)
bak / djă ba


Anăm mă dum tơlơi sat djă ba amăng drơi jan pô ôh
Đừng vận những điều xấu vào mình

vận dụng – mă yua

vận dụng (đt)
mă yua


Ayong anun mă yua tơlơi thâo kiăng ngă hma klă hlôh.
Anh ấy vận dụng kiến thức để làm rẫy tốt hơn.

vận động – pơpư̆ hlư̆

vận động (đt)
pơpư̆ hlư̆


Ƀing tơdam kiăng pơpư̆ hlư̆ nanao kiăng kơ pral drơi jan.
Thanh niên cần thường xuyên vận động để khỏe mạnh.

vận động – pơtrut/ pơsur

vận động (đt)
pơtrut/ pơsur


Khua plei pơtrut ană plei rơnak agaih hrom.
Trưởng thôn vận động dân làng giữ vệ sinh chung.

vận hạn – but đut

vận hạn (dt)
but đut


Ƀing ta kiăng kơ gir pran glak bưp but đut.
Chúng ta nên kiên trì khi gặp vận hạn.

vận mệnh – thut/ bưng/ but

vận mệnh (dt)
thut/ bưng/ but


Rim djuai ania lêng kơ tŭ mă thut pô sôh.
Mỗi dân tộc đều tự quyết định vận mệnh của mình.

vận tải – pơdiang

vận tải (dt)
pơdiang


Rơdêh pơdiang čư gơnam tam nao djop bôh čar.
Xe vận tải chở hàng hóa đi khắp các tỉnh.

vâng – tui gưt

vâng (đt)
tui gưt


Ană bă kiăng kơ tui gưt hiăp amĭ ama pơtô.
Con cái nên vâng lời cha mẹ dạy bảo.

vâng – ơ/ ư

vâng (thán)
ơ/ ư


Hơdor nao hrăm djơ̆ mông hŏ! Ơ!.
Nhớ đi học đúng giờ nhé! Vâng!

Lên đầu trang