giằng xé – ƀơhil
giằng xé (đt)
ƀơhil
Anăm brơi dum tơlơi rơngôt ƀơhil bơngat jua ih ôh.
Đừng để những nỗi ƀuồn giằng xé tâm hồn bạn.
giằng xé (đt)
ƀơhil
Anăm brơi dum tơlơi rơngôt ƀơhil bơngat jua ih ôh.
Đừng để những nỗi ƀuồn giằng xé tâm hồn bạn.
giắt (đt)
teo
Tơdam teo tơdŭ añrơnh amăng drang kơ-eng glak nao dlai.
Anh thanh niên giắt chiếc dao găm vào thắt lưng khi đi rừng.
giặt (đt)
ƀôh
ƀing amai adơi juăt nao pin ia kiăng kơ ƀôh sum ao.
Chị em phụ nữ thường ra bến nước để giặt giũ.
giặt giũ (đt)
ƀôh phur
Adơi djru amĭ ƀôh phur sum ao kơ abih sang anô̆.
Em giúp mẹ giặt giũ quần áo cho cả gia đình.
giá (dt)
rơtă čat
Amĭ blơi ƀiă rơtă čat glăi hna hong pruăi mnŭ.
Mẹ mua một ít giá về xào với lòng gà.
giá (dt)
aplok
Adơi dap hră pơ-ar rơguat ƀơi aplok hơdrôm hră.
Em xếp sách vở gọn gàng lên giá sách.
giá (dt)
nua
Ih kiăng blơi gơnam ƀơi anih sĭ djơ̆ nua.
Bạn nên mua hàng ở nơi bán đúng giá.
giá buốt (tt)
khang
Angin puh ngă kơ adai ru-o khang tơlang biă.
Gió bấc thổi làm thời tiết trở nên giá buốt.
giá cả (tt)
nuah nua
Nuah nua gơnam amăng sang mdrô hrơi anai dô̆ hnong biă mă.
Giá cả hàng hóa ở chợ hôm nay rất ổn định.
giá lạnh (tt)
rơ-ot
Yan puih ƀơi kual čư̆ juăt rơ-ot biă mă.
Mùa đông ở vùng cao thường rất giá lạnh.