Tên tác giả: admin

giày – tơkhô̆

giày (dt)
tơkhô̆


Amĭ pơblơi brơi adơi dua bĕ tơkhô̆ bơnal kiăng nao hrăm.
Mẹ mua cho em đôi giày vải để đi học.

giày – juă jơlit

giày (đt)
juă jơlit


Anăm brơi tơpul kơbao juă jơlit ƀơi hma pơdai ôh.
Đừng để đàn trâu giày xéo lên ruộng lúa.

giãy – pơpư̆

giãy (đt)
pơpư̆


Drơi akan pơpư̆ kơtang glak phrâo mă tơbiă mơng ia.
Con cá giãy mạnh khi mới được đưa lên khỏi mặt nước.

giãy giụa – pơpư̆ klung klang

giãy giụa (đt)
pơpư̆ klung klang


Rơmông pơpư̆ klung klang glak djơ̆ čơđông mơng pô lua.
Con hổ giãy giụa khi bị mắc vào bẫy của người thợ săn.

giãy nảy – kơplong đĭ

giãy nảy (đt)
kơplong đĭ


Čơđai muai kơplong đĭ yua dah hơdom kĕ.
Đứa bé giãy nảy lên vì bị kiến đốt.

giặc – ayăt

giặc (dt)
ayăt


Ană plei Jrai song kơtang tơgŭ blah ayăt pơtlaih lon ia.
Dân làng Jrai dũng cảm đứng lên đánh giặc cứu nước.

giặc giã – ayăt biăt

giặc giã (dt)
ayăt biăt


Tơlơi hơdip ană plei dlêh tơnap biă amăng rơnuk ayăt biăt.
Đời sống nhân dân rất khổ cực trong thời buổi giặc giã.

giặm – pơtem pơpluă

giặm (đt)
pơtem pơpluă


ƀing amai adơi glak nao hma pơtem pơpluă brơi djơ̆ yan.
Các chị em đang ra đồng cấy giặm cho kịp mùa vụ.

giăng – dang

giăng (đt)
dang


ƀing gơyut anet djru ama dang hrĕ phur sum ao.
Các bạn nhỏ giúp cha giăng dây phơi quần áo.

giằng – hơdui mă

giằng (đt)
hơdui mă


Dua čô čơđai hơdui mă tơdruă gơñu gơnam ngui kyâo.
Hai đứa trẻ giằng nhau chiếc đồ chơi gỗ.

Lên đầu trang