giắt – teo

giắt (đt)
teo


Tơdam teo tơdŭ añrơnh amăng drang kơ-eng glak nao dlai.
Anh thanh niên giắt chiếc dao găm vào thắt lưng khi đi rừng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang