Tên tác giả: admin

giữ – wai dlăng

giữ (đt)
wai dlăng


Amai wai dlăng adơi brơi amĭ nao hma.
Chị giữ em cho mẹ đi lên rẫy.

giữ – dô̆ ngă

giữ (đt)
dô̆ ngă


Ayong anun glak dô̆ ngă khua plơi.
Anh ấy đang giữ chức trưởng làng.

giữ gìn – rơnak piôh

giữ gìn (đt)
rơnak piôh


Adơi rơnak piôh hră pơ-ar nanao agaih.
Em giữ gìn sách vở luôn sạch sẽ.

giữ mình – rang

giữ mình (đt)
rang


Nao ataih kiăng thâo rang drơi jan brơi kơđiang.
Đi xa phải biết tự giữ mình cẩn thận.

giấc – mnit

giấc (dt)
mnit


Čơđai muai pit sa mnit mơ-ak.
Em bé ngủ một giấc ngon.

giâm – pla than

giâm (đt)
pla than


Amĭ pla than hơƀơi plum amăng đang.
Mẹ giâm cành mì trong vườn.

giẫm – juă

giẫm (đt)
juă


Anăm juă pơ ngô̆ rok mtah hŏ.
Đừng giẫm lên cỏ xanh.

giấm – ia msăm

giấm (dt)
ia msăm


Amĭ blơi ia msăm kiăng hơbai añam.
Mẹ mua giấm để nấu canh.

giầm – gơ-gap

giầm (dt)
gơ-gap


Gơ-gap sang anai ngă hong kyâo klă.
Giầm nhà này làm bằng gỗ tốt.

giần – čơ-ngô

giần (dt)
čơ-ngô


Amai mơñam sa bôh čơ-ngô phrâo.
Chị dệt cái giần mới.

Lên đầu trang