giới hạn – khat hĭ
giới hạn (đt)
khat hĭ
Sang hră khat hĭ mông tơbiă ngui.
Nhà trường giới hạn thời gian ra chơi.
giới hạn (đt)
khat hĭ
Sang hră khat hĭ mông tơbiă ngui.
Nhà trường giới hạn thời gian ra chơi.
giới thiệu (đt)
lăi pơthâo
Nai pơtô lăi pơthâo tơlơi hrăm phrâo.
Thầy giáo giới thiệu bài học mới.
giục (đt)
pơtrut
Amĭ pơtrut adơi nao hrăm brơi hmao mông.
Mẹ giục em đi học cho kịp giờ.
giục giã (tt)
pơtrut pơsur
Asăp hơgơr pơtrut pơsur čơđai hrăm mut amăng anih.
Tiếng trống giục giã học sinh vào lớp.
giùm (đt)
brơi đa
Ayong djă brơi đa kâo kơdung anai hŏ.
Anh cầm giùm em cái túi này nhé.
giúp (đt)
djru ba
Tơlơi thâo hluh djru ba ta đi kyar.
Kiến thức giúp chúng ta phát triển.
giữ (đt)
rơnak
Mơnuih Jrai rơnak piôh tơlơi phian kơnung amĭ.
Người Jrai giữ gìn truyền thống mẫu hệ.