Tên tác giả: admin

giới hạn – khat hĭ

giới hạn (đt)
khat hĭ


Sang hră khat hĭ mông tơbiă ngui.
Nhà trường giới hạn thời gian ra chơi.

giới thiệu – lăi pơthâo

giới thiệu (đt)
lăi pơthâo


Nai pơtô lăi pơthâo tơlơi hrăm phrâo.
Thầy giáo giới thiệu bài học mới.

giũ – tơtuh

giũ (đt)
tơtuh


Amai tơtuh agaih ƀruih ƀơi blah aban.
Chị giũ sạch bụi trên tấm chăn.

giục – pơtrut

giục (đt)
pơtrut


Amĭ pơtrut adơi nao hrăm brơi hmao mông.
Mẹ giục em đi học cho kịp giờ.

giục giã – pơtrut pơsur

giục giã (tt)
pơtrut pơsur


Asăp hơgơr pơtrut pơsur čơđai hrăm mut amăng anih.
Tiếng trống giục giã học sinh vào lớp.

giùm – brơi đa

giùm (đt)
brơi đa


Ayong djă brơi đa kâo kơdung anai hŏ.
Anh cầm giùm em cái túi này nhé.

giúp – djru

giúp (đt)
djru


Gơyut gơyâo kiăng kơ djru tơdruă.
Bạn bè cần giúp đỡ lẫn nhau.

giúp – djru ba

giúp (đt)
djru ba


Tơlơi thâo hluh djru ba ta đi kyar.
Kiến thức giúp chúng ta phát triển.

giữ – bong

giữ (đt)
bong


Adơi bong rơñan brơi ama đĭ gah ngô̆.
Em giữ cái thang cho bố trèo lên.

giữ – rơnak

giữ (đt)
rơnak


Mơnuih Jrai rơnak piôh tơlơi phian kơnung amĭ.
Người Jrai giữ gìn truyền thống mẫu hệ.

Lên đầu trang