giận – nač
giận (tt)
nač
Anăm nač kơ gơyut gơyâo hŏ.
Đừng giận bạn bè nhé.
giận dỗi (tt)
trâo ƀô̆ mta
Čơđai muai juăt trâo ƀô̆ mta kơ amĭ.
Đứa trẻ hay giận dỗi mẹ.
giận dữ (tt)
nač kơtang
Ayong anun glak nač kơtang ngă pơtuh pơđah.
Anh ấy đang giận dữ quát tháo.
giập (tt)
brong
Dum bôh mơtơi anai brŭ brong abih laih.
Những quả chuối này bị giập hết rồi.
giấu giếm (đt)
pơdop mă
Gơyut anăm pơdop mă tơlơi sôh hŏ.
Bạn đừng giấu giếm lỗi lầm.