vân vê – pel / rơpao
vân vê (đt)
pel / rơpao
čơđai anet pel glai ao amĭ
Em bé vân vê tà áo mẹ
vần (đt)
along jua
čơđai hrăm gưl sa glak pơtop hiăp along jua
Học sinh lớp một đang tập đánh vần
vẩn đục (tt)
čơlom
Pran hơtai ayong anun ƀu čơlom ôh
Lòng dạ anh ấy không hề vẩn đục