gỡ – yaih
gỡ (đt)
yaih
Adơi yaih tơlơi mrai hriang mơng amĭ.
Em gỡ rối cuộn len của mẹ.
gỡ (đt)
lok glăi
Nai pơtô lok glăi dum tơlơi tơña kơ čơđai hrăm.
Thầy giáo gỡ những thắc mắc cho học sinh.
gờm (tt)
yơm hŭi
Ayong anun jing sa čô mơnuih yơm hŭi amăng tơlơi pơplông.
Anh ta là một đối thủ đáng gờm.
gớm ghiếc (tt)
yôm sâ̆o
Anăm ngă dum bruă yôm sâ̆o hŏ.
Đừng làm những việc gớm ghiếc.