gói ghém – đung rơguat
gói ghém (đt)
đung rơguat
Adơi đung rơguat sum ao kiăng nao hrăm.
Em gói ghém quần áo để đi học.
gói ghém (đt)
đung rơguat
Adơi đung rơguat sum ao kiăng nao hrăm.
Em gói ghém quần áo để đi học.
gọi (đt)
iâo
Nai pơtô iâo adơi đĭ pơ hnal ju ngă tơlơi hrăm.
Thầy giáo gọi em lên bảng làm bài.
gom góp (đt)
pơgôp
Ƀing ta pơgôp prăk kiăng djru gơyut tơnap.
Chúng ta gom góp tiền giúp bạn nghèo.
gọn gàng (tt)
rơguat ruat
Sang anô̆ ngă rơmet rơguat ruat.
Nhà cửa được dọn dẹp gọn gàng.