Tên tác giả: admin

gói ghém – đung rơguat

gói ghém (đt)
đung rơguat


Adơi đung rơguat sum ao kiăng nao hrăm.
Em gói ghém quần áo để đi học.

gọi – iâo

gọi (đt)
iâo


Nai pơtô iâo adơi đĭ pơ hnal ju ngă tơlơi hrăm.
Thầy giáo gọi em lên bảng làm bài.

gom – pơƀut

gom (đt)
pơƀut


Čơđai hrăm pơƀut djah dlom amăng kơsok.
Học sinh gom rác bỏ vào sọt.

gom góp – pơgôp

gom góp (đt)
pơgôp


Ƀing ta pơgôp prăk kiăng djru gơyut tơnap.
Chúng ta gom góp tiền giúp bạn nghèo.

gốc gác – phun akha

gốc gác (dt)
phun akha


Phun akha kâo ƀơi plơi anai.
Gốc gác của tôi ở làng này.

gọn – rơguat

gọn (tt)
rơguat


Gơyut dap rơmet sum ao brơi rơguat.
Bạn sắp xếp quần áo cho gọn.

gọn – abih

gọn (phó từ)
abih


Čơđai hrăm ngă abih tơlơi hrăm.
Học sinh làm xong gọn bài tập.

gọn gàng – rơguat ruat

gọn gàng (tt)
rơguat ruat


Sang anô̆ ngă rơmet rơguat ruat.
Nhà cửa được dọn dẹp gọn gàng.

gọng – gai truă

gọng (dt)
gai truă


Gai truă mnil adơi jôh hĭ laih.
Gọng kính của em bị gãy.

gòn – kơpaih

gòn (dt)
kơpaih


Amĭ pĕ bôh kơpaih ƀơi dlai.
Mẹ hái quả gòn ở ngoài rừng.

Lên đầu trang